co kéo

  1. To tug, to pull
    • khách đòi về, nhưng chủ cứ co kéo giữ lại
      the guest wanted to take leave, but the host detained him by tugging him back
  2. To contrive with little
    • khéo co kéo mới không nợ
      to know how to contrive well with little and keep one's head above water
co kéo
Hai đứa trẻ co kéo nhau để giành món đồ chơi.